Loading...
  1. Chú ý: Để tài khoản không bị banned: Đăng đúng chuyên mục, không spam, không comment quảng cáo chèn link trong chủ đề của người khác, dùng từ vô nghĩa Uppp...
    >> Không đăng bài PR/SEO trong các Box mua bán.
    >> Các thành viên bấm Report khi phát hiện nội dung/bình luận Spam BQT sẽ xử lý triệt để
    >> Spam là không có đất sống ở diễn đàn này !
    Dismiss Notice
  2. Đăng tin hiệu quả tại diễn đàn Mua bán rao vặt Dofollow tại địa chỉ >>> http://muabanraovattop.com
    Dismiss Notice
  3. SIÊU KHUYẾN MÃI >> QUẢNG CÁO BANNER TẠI VỊ TRÍ NÀY GIÁ CHỈ 200K/1TH (SIZE 728x200)

    >> LIÊN HỆ NGAY: 0909.819.057
    Dismiss Notice

[HN] Từ vựng, hội thoại tiếng Hàn khi bạn trên xe taxi

Thảo luận trong 'GIÁO DỤC - TUYỂN SINH - DU HỌC'

  1. HanoiLanguage_Korean

    HanoiLanguage_Korean New Member

    ADS
    Chào mọi người, mình chia sẻ với mọi người bài viết hữu ích cho các bạn học tiếng Hàn, bài viết:"Học tiếng Hàn theo chủ đề khi bạn trên xe taxi", các bạn quan tâm hãy click vào xem chi tiết bài học nhé, chúc các bạn học tập tốt, một số từ vựng có trong bài học:
    택 시 [thecs’i] tắc xi
    기 사 [kisa] tài xế / lái xe
    막히다 [makhiđa] tắc (đường)
    세우다 [sêuđa] dừng lại
    직 진 [chicch’in] đi thẳng
    우회전 [uhuê-chơn] rẽ phải
    좌회전 [choahuê-chơn] rẽ trái
    유 턴 [yuthơn] quay đầu xe
    횡단보도 [huêngđanbôđô] chỗ sang đường dành cho người đi bộ
    육 교 [yuk’yô] cầu vượt
    신호등 [sin-hôđưng] đèn giao thông
    사거리 [sagơri] ngã tư
    보이다 [pôiđa] thấy
    방 향 [pang-hyang] phương hướng
    교 통 [kyôthông] giao thông
    타 다 [thađa] đi xe, lên xe
    갈아타다 [karathađa] đổi xe
    돌아가다 [tôragađa] quay lại
     

Chia sẻ trang này